LATEST ARTICLES

VIÊN NÉN MELOXICAM

Tabellae Meloxicami Là viên nén chứa meloxicam. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận ‘Thuốc viên nén' (Phụ lục 1.20) và các yêu cầu sau đây: Hàm lượng meloxicam, C14H13N3O4S2 ...

MELOXICAM

C14H13N3O4S2                                          p.t.l: 351,4 Meloxicam là 4 -hydroxy-2-methyl- N-(5-methylthiazol-2- yl) -2H- 1,2-benzothiazin-3 carboxamid...

VIÊN NÉN MEFLOQUIN

Tabellae Mefloquini Là viên nén chứa mefloquin hydroclorid. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận “Thuốc viên nén” (Phụ lục 1.20) và các yêu cầu sau: Hàm lượng mefloquin hydroclorid,...

MEFLOQUIN HYDROCLORID

C17H17ClF6N20.HCl              p.t.l:414,8 Mefloquin hydroclorid là (RS)-methanol hydroclorid, phải chứa từ 99,0 % đến 101,0 % C17H17ClF6N20.HCl, tính theo chế phẩm khan. Tính chất Bột kết tinh trắng hoặc...

VIÊN NÉN MEBENDAZOL

Tabellae Mebendazoli Là viên nén chứa mebendazol. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận "Thuốc viên nén” (Phụ lục 1.20) và các yêu cầu sau đây: Hàm lượng mebendazol,  C16H13N3O3 ...

MEBENDAZOL

 C16H13N3O3                          p.t.l: 295,3 Mebendazol là methyl (5-benzoyl-1H-benzimidazol- 2-yl) carbamat, phải chứa từ 99,0 % đến 101,0 % C16H13N3O3, tính theo...

MANITOL

C6H14O6 Manitol là D-manitol, phải chứa từ 98,0 % đến 102,0 C6H14O6, tính theo chế phẩm khan. Tính chất Bột kết tinh đa hình hoặc hạt nhỏ, màu trắng hay gần như trắng. Dễ...

MANGIFERIN

C19H18O11                              p.t.l 422,2 Mangiferin là 2-C-β-D-glucopyranozido-1,3,6,7-tetra- hydroxyxanthon, phải chứa từ 96,0 % đến 102,0 % C19H18O11, tính theo chế...

MAGNESI TRISILICAT

Magnesii trisilicas Magnesi trisilicat là magnesi silicat hydrat, có thành phần thay đổi gần đúng với công thức Mg2Si308.xH20 , phải chứa không dưới 29,0 % magnesi oxyd và không dưới...

MAGNESI SULFAT

Magnesii sulfas MgSO4.7H20                                   p.t.l: 246,5 Magnesi sulfat phải chứa từ 99,0 % đến 100,5 % MgSO4, tính...