NATRI SALICYLAT

0
1703

C7H5NaO3                                                             p.t.l: 160,1
Natri salicylat là natri 2-hydroxybenzencarboxylat, phải chứa từ 99,0 % đến 101,0 % C7H5NaO3, tính theo chế phẩm đã làm khô.

Tính chất

Bột kết tinh trắng hoặc gần như trắng hay tinh thể nhỏ không màu hay hình vẩy óng ánh.
Dễ tan trong nước, hơi tan trong ethanol 96 %.

Định tính

Có thể chọn một trong hai nhóm định tính sau:
Nhóm I: A, C.
Nhóm II: B, C.
A. Phổ hấp thụ hồng ngoại (Phụ lục 4.2) của chế phẩm phải phù hợp với phổ hấp thụ hồng ngoại của natri salicylat chuẩn.
B. Dung dịch S (xem Độ trong và màu sắc của dung dịch) phải cho phản ứng của salicylat (Phụ lục 8.1).
C. Chế phẩm phải cho phản ứng của natri (Phụ lục 8.1).

Độ trong và màu sắc của dung dịch

Dung dịch S: Hòa tan 5,0 g chế phẩm trong nước không có carbon dioxyd (TT) được chuẩn bị từ nước cất và pha loãng thành 50 ml với cùng dung môi.
Dung dịch S phải trong (Phụ lục 9.2) và không được có màu đậm hơn dung dịch màu mẫu VN6 (Phụ lục 9.3, phương pháp 2).

Giới hạn acid

Thêm 0,1 ml dung, dịch đỏ phenol (TT) vào 20 ml dung dịch S, dung dịch có màu vàng. Lượng dung dịch natri hydroxyd 0,01 N (CĐ) cần dùng để làm màu của dung dịch chuyển sang màu đỏ tím không quá 2,0 ml.

Clorid

Không được quá 0,02 % (Phụ lục 9.4.5).
Thêm 5 ml nước và 10 ml acid nitric loãng (TT) vào 5 ml dung dịch S, sau đó lọc. Pha loãng 10 ml dịch lọc thành 15 ml bằng nước và tiến hành thử.

Sulfat

Không được quá 0,06 % (Phụ lục 9.4.14).
Pha loãng 2,5 ml dung dịch s thành 15 ml bằng nước và tiến hành thử.

Kim loại nặng

Không được quá 20 phần triệu (Phụ lục 9.4.8).
Hòa tan 1,60 g chế phẩm trong 16 ml hỗn hợp nước – ethanol 96 % (5 : 10). Lấy 12 ml dung dịch tiến hành thử theo phương pháp 2. Dùng 10 ml dung dịch chì mẫu 2 phần triệu thu được bằng cách pha loãng từ dung dịch chì mẫu 100 phần triệu Pb (TT) với hỗn hợp nước – ethanol 96 %(5 : 10), để chuẩn bị mẫu đối chiếu.

Mất khối lượng do làm khô

Không đuợc quá 0,5 % (Phụ lục 9.6).
(1,00 g; 105 °C).

Định lượng

Hòa tan 0,130 g chế phẩm trong 30 ml acid acetic khan (TT). Chuẩn độ bằng dung dịch acidpercloric 0,1 N (CĐ).
Xác định điểm kết thúc bằng phương pháp chuẩn độ đo điện thế (Phụ lục 10.2).
1 ml dung dịch acidpercloric 0,1 N (CĐ) tương đương với 16,01 mg C7H5NaO3.

Bảo quản

Trong bao bì kín, tránh ánh sáng.

Loại thuốc

Chống viêm, giảm đau.

Chế phẩm

Viên nén.

NATRI SALICYLAT
Rate this post

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here