PHỤ LỤC 3.4

BẢNG 3.4.1 – Đường kính lỗ xốp của phễu lọc thủy tinh xốp

ĐƯỜNG KÍNH LỖ XỐP ( micromet) CÁCH DÙNG CHÍNH
Nhỏ hơn 2,5 Lọc vi khuẩn
4 đến 10 Lọc cực mịn, phân tách các vi sinh vật có đường kính lớn
10 đến 40 Lọc dùng trong phân tích , lọc thủy ngân rất mịn, phân tán rất nhỏ các khí.
40 đến 100 Lọc mịn, lọc thủy ngân, phân tán nhỏ các khí
100 đến 160 Lọc các chất thô, phân tán và rửa khí ,làm giá lọc cho các vật liệu lọc khác
160 đến 500 Lọc các chất rất thô, phân tán và rửa khí

 

BẢNG 3.4.2- Bảng so sánh độ xốp của các phễu lọc xốp

SỐ ĐỘ XỐP ĐƯỜNG KÍNH TỐI ĐA CỦA CÁC LỖ XỐP (micromet) Đức Pháp Anh
1.6 dưới 1.6 5f
1 đến 2.5 5 5
4 1.6 đến 4
4 đến 6 5
10 4 đến 10 4f 4
16 10 đến 16 4 4
40 16 đến 40 3 3 3
40 đến 50 2
100 40 đến 100 2 2
100 đến120 1
160 100 đến 160 1 1
150 đến 200 0 0
250 160 đến 250
200 đến 500 00

( Những giới hạn chỉ dẫn là gần đúng)

PHỄU LỌC THỦY TINH XỐP
Rate this post

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here