Trang chủ Chuyên luận Nguyên liệu hóa dược và thành phần hóa dược

Nguyên liệu hóa dược và thành phần hóa dược

VIÊN ĐẶT NYSTATIN

Suppositoria Nystatin Là viên nén đặt âm đạo chứa nystatin. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận “Thuốc đặt” (Phụ lục 1.10) và các yêu cầu sau đây: Hàm lượng...

PYRAZINAMID

 C5H5N30                          p.t.l: 123,1 Pyrazinamid là pyrazin-2-carboxamid, phải chứa từ 99,0 % đến 101,0 % C5H5N30, tính theo chế phẩm khan. Tính...

VIÊN NÉN PHTHALYLSULFATHIAZOL

Tabellae Phthalylsulfathiazoli Là viên nén chứa phthalylsulfathiazol. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận “Thuốc viên nén” (Phụ lục 1.20) và các yêu cầu sau đây: Hàm lượng phthalylsulfathiazol,C17H13N3O5S2, từ...

VIÊN NÉN PIPERAZIN PHOSPHAT

Tabellae Piperazini phosphatis Là viên nén hoặc viên nén nhai chứa piperazin phosphat. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận “Thuốc viên nén” (Phụ lục 1.20) và các yêu...

VIÊN NÉN TIMOLOL

Tabellae Timololi Là viên nén chứa timolol maleat. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận “Thuốc viên nén” (Phụ lục 1 .20) và các yêu cầu sau đây: Hàm lượng...

VIÊN NÉN KALI CLORID

Tabellae Kalii chloridi Là viên nén bao giải phóng dược chất kéo dài có chứa kali clorid. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận “Thuốc viên nén” (Phụ lục...

PHENOL

C6H6O p.t.l: 94,1 Phenol phải chứa từ 99,0 % đến 100,5 % C6H6O. Tính chất Tinh thể hoặc khối kết tinh không màu hay màu hồng nhạt hoặc vàng nhạt, có mùi đặc trưng,...

KALI CLORID

Kalii chloridum KCl                               p.t.l: 74,6 Kali clorid phải chứa từ 99,0 % đến 100,5 % KCl, tính theo chế...

ACID CITRIC NGẬM MỘT PHÂN TỬ NƯỚC

ACID CITRIC NGẬM MỘT PHÂN TỬ NƯỚC Acidum citricum monohydricum Acid citric ngậm một phân tử nước là acid 2-hydroxỵ-propan-1,2,3-tricarboxylic, phải chứa từ 99,5 % đên 101,0 % C6H807, tính theo chế phẩm...

MEFLOQUIN HYDROCLORID

C17H17ClF6N20.HCl              p.t.l:414,8 Mefloquin hydroclorid là (RS)-methanol hydroclorid, phải chứa từ 99,0 % đến 101,0 % C17H17ClF6N20.HCl, tính theo chế phẩm khan. Tính chất Bột kết tinh trắng hoặc...
- Advertisement -

APLICATIONS

CAO LỎNG TỨ NGHỊCH

0
CAO LỎNG TỨ NGHỊCH Công thức Hắc phụ tử (Radix Aconiti lateralis)                         300 g Can...

KÊ HUYẾT ĐẰNG

Phổ Sulfamethoxazol

PREDNISOLON

HOT NEWS

0981.199.836