Lưu trữ Danh mục: Các chuyên luận

banner-top
DƯỢC ĐIỂN VIỆT NAM V TẢI PDF MIỄN PHÍ

Các chuyên luận

PHENOXYMETHYLPENICILIN KALI

C16H17KN205S p.t.l: 388,5 Phenoxymethylpenicilin kali là muối kali của acid (2S,5R,6R)“3,3-dimethyl-7-oxo-6-[(phenoxyacetyl)- amino]-4-thia-1-azabicyclo[3.2.0]heptan-2-carboxylic, được sản xuất...

PHENYTOIN

C15H12N202 p.t.l: 252, 3 Phenytoin là 5,5-diphenylimidazolidin-2,4-dion, phải chứa từ 99,0 % đến 101,0 %...

phenylpropanolamin hydroclorid

C9H13NO.HCl p.t.l: 187,7 Phenylpropanolamin hydroclorid là (1RS,2SR)-2-amino- 1-phenylpropan-1-ol hydroclorid, phải chứa từ 99,0 % đến...

VIÊN NÉN PHENYTOIN

Tabellae Phenytoini Là viên nén hay viên nén bao phim chứa phenytoin natri. Chế phẩm...

VIÊN NÉN PHYTOMENADION

Tabellae Phytomenadioni Là viên nén nhai hay ngậm chứa phytomenadion. Chế phẩm phải đáp ứng...

PHYTOMENADION

Phytomenadionum Vitamin K1 C31H46O2 p.t.l: 450,71 Phytomenadion là hỗn hợp của 2-methyl-3-[(2E)-(7R,11R)- 3,7,11,15-tetramethylhexadec 2-enyl]naphthalen-1,4- dion...

PILOCARPIN NITRAT

C11H16N202.HN03 P.t.l: 271,3 Pilocarpin nitrat là (3S,4R)-3-ethyl-4-[(1-methyl-1H-imidazol -5-yl)methyl]-dihydrofuran-2(3H)-on nitrat, phải chứa từ 98,5 % đến...

PIPERACILIN NATRl

C23H26N5Na07S ptl: 539,5 Piperacilin natri là natri (2S,5R,6R)-6-[[(2R)-2-[[(4-ethyl- 2,3“dioxopiperazin-1 -yl) carbonyl] amino]-2-phenylacetyl] amino]-3,3-dimethyl-7-oxo-4-thia-1-azabicyclo[3.2.0] heptan-2-carboxylat, phải...

PHENOXYMETHYLPENICILIN

C16H18N2O5S p.t.l: 350,4 Phenoxymethylpenicilin là acid (2S,5R,6R)-3,3-dimethyl -7-oxo-6-[(phenoxy acetyl) amino] -4-thia-1 -azabicyclo [3.2.0]heptan-2-carboxylic, được sản...

VIÊN NÉN PHENOBARBITAL

Tabellae Phenobarbitalii Viên nén Gardenal, Luminal Là viên nén chứa phenobarbital. Chế phẩm phải đáp...