C4H10N2.H3PO4.H2O                           P.t.l: 202,1

Piperazin phosphat phải chứa từ 98,5 % đến 100,5 % C4H10N2.H3PO4, tính theo chế phẩm khan.

Mục lục

Tính chất

Bột kết tinh trắng, không mùi hoặc gần như không mùi
Hơi tan trong nước, thực tế không tan trong ethanol 96 %

Định tính

A. Hòa tan 0,1 g chế phẩm trong 5 ml nước, thêm 0,5 g natri hydrocarbonat (TT), 0,5 ml dung dịch kali fericyanid  5 % (TT) và 0,1 ml thủy ngân (TT). Lắc mạnh 1 min và để yên 20 min. Màu đỏ dần dần xuất hiện.
B. Hòa tan 0,2 g chế phẩm trong 5 ml dung dịch acid hydrocloric 2 M (TT), vừa khuấy vừa thêm 1 ml dung dịch natri nitrit 50 % và làm lạnh trong nước đá khoảng 15 min, khuấy nếu cần thiết để tạo tủa kết tinh, Điểm chảy (Phụ lục 6.7) của tinh thể sau khi rửa bằng 10 ml nước đá và sấy khô ở 105 °C khoảng 159 °C.
C . Dung dịch của chế phẩm cho phản ứng của ion phosphat (Phụ lục 8.1).

pH

Dung dịch chế phẩm 1 % có pH từ 6,0 đến 6,5 (Phụ lục 6.2).

Kim loại nặng

Không được quá 20 phần triệu (Phụ lục 9.4.8).
Hòa tan 2,0 g chế phẩm trong 20 ml dung dịch acid acetic 2M (TT). Lấy 12 ml dung dịch này thử theo phương pháp 1. Dùng dung dịch chì mẫu 2 phần triệu Pb (TT) để chuẩn bị mẫu đối chiếu.

Nước

Từ 8,0 % đến 9,5 % (Phụ lục 10.3).
Dùng 0,250 g chế phẩm.

Định lượng

Hòa tan 0,200 g chế phẩm trong hỗn hợp gồm 3,5 ml dung dịch acid sulfuric 0,5 M (TT) và 10 ml nước. Thêm 100 ml dung dịch acid picric (TT), đun nóng trên cách thủy 15 min và để yên 1 h. Lọc qua phễu xốp G4 và rửa tủa mỗi lần bằng 10 ml hỗn hợp đồng thể tích của dung dịch bão hòa acid picric (TT) và nước, đến khi nước rửa không còn phản ứng của ion sulfat. Rửa tủa 5 lần, mỗi lần với 10 ml ethanol (TT) và sấy đến khối lượng không đổi ở 100 °C đến 105 °C.
1g cắn tương đương với 338,2 mg C4H10N2.H3PO4.

Bảo quản

Trong đồ đựng kín.

Loại thuốc

Trị giun sán.

Chế phẩm

Viên nén.

PIPERAZIN PHOSPHAT
Rate this post

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here