PARACETAMOL

C8H9NO2 p.t.l: 151,2 Paracetamol là N-(4-hydroxyphenyl) acetamid, phải chứa từ 99,0 % đến 101,0 % C8H9NO2. tính theo chế phẩm đã làm khô. Tính chất Bột kết tinh trắng, không mùi. Hơi tan trong...

THUỐC CỐM Granulae

Phụ lục 1.8 THUỐC CỐM Granulae Định nghĩa Thuốc cốm hay thuốc hạt là dạng thuốc rắn có dạng hạt nhỏ xốp hay sợi ngấn xốp, thường dùng để uống với một ít nước hay...

Côn bố

Laminariue Thallus Toàn cây phơi hoặc sấy khô của cây Tảo dẹt (Laminaria japanica Aresch.) hoặc Eckolonia kurome Okam, họ Côn bố (Laminariaceae). Mô tả Laminaria japonica : Thường cuộn bết lại với nhau...

XÍCH ĐỒNG NAM (Rễ)

XÍCH ĐỒNG NAM (Rễ) Radix Clerodendri japonici Mò đỏ Rễ đã phơi hay sấy khô của cây Xích đồng nam (Clerodendnm japonicum (Thunb.) Sweet.), họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae). Tên đồng nghĩa: Volkameria japonica...

NGŨ VỊ TỬ

NGŨ VỊ TỬ Fructus Schisandrae chinemis Quả chín phơi hoặc sấy khô của cây Ngũ vị bắc , họ Ngũ vị (Schisandraccae). Mô tả Quá hình cầu không đều hoặc hình cầu dẹt, đưòng kính ...

NƯỚC TINH KHIẾT

Aqua purificata H20                   p.t.l: 18,0 Nếu không có qui định gì khác, nước tinh khiết được dùng để pha chế các chế phẩm không yêu...

VIÊN NÉN PARACETAMOL

Tabellae Paracetamoli Là viên nén chứa paracetamol. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận “Thuốc viên nén” (Phụ lục 1.20) và các yêu cầu sau đây: Hàm lượng paracetamol, C8H9NO2,...

XUYÊN KHUNG (Thân rễ)

XUYÊN KHUNG (Thân rễ) Rhizoma Ligustici wallichii Thân rễ đã phơi hay sấy khô của cây Xuyên khung (Ligusticum wallichii Franch.), Họ Hoa tán(Apiaceae). Mô tả Thân rễ (quen gọi là củ) có hình...

THIÊN MÔN ĐÔNG (Rễ)

  THIÊN MÔN ĐÔNG (Rễ) Radix Asparagì cochitichinensis Thiên đông, Tóc tiên leo Rễ đã chế biến phơi hay sấy khô của cây Thiên môn đông , họ Thiên môn đông (Asparagaceae). Mô tả Dược liệu là...

VIÊN NÉN ALBENDAZOL

VIÊN NÉN ALBENDAZOL Tabellae Albendazoli Là viên nén chứa albendazol. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận “Thuốc viên nén” (Phụ lục 1.20) và các yêu cầu sau đây: Hàm lượng albendazol,...

APLICATIONS

ACID ACETYLSALICYLIC

ACID ACETYLSALICYLIC Acidum acetylsalicylicum Aspirin Acid acetylsalicylic là acid 2-(acetyloxy)benzoic, phải chứa từ 99,5 % đến 101,0 % C9H8O4. tính theo chế phẩm đã làm khô. Tính chất Tinh thể không...

Phổ Ticarcilin

METHYL PARAHYDROXYBENZOAT

NICLOSAMID KHAN

HOT NEWS