THUỐC BỘT Y TẾ  Musci medicati

  THUỐC BỘT Y TẾ Musci medicati Thuốc bột là dạng thuốc lỏng đóng trong bao bì kín với khí đẩy ờ áp suẩt cao thích hợp, trong đó có một lượng khí phân...

THUỐC VIÊN NÉN Tabellae

THUỐC VIÊN NÉN Tabellae Định nghĩa Viên nén là dạng thuốc rắn, mỗi viên là một đơn vị phân liều, dùng để uống, nhai, ngậm, đặt hoặc hòa với nước để uống, để súc...

THUỐC TIÊM, THUỐC TIÊM TRUYỀN

  THUỐC TIÊM, THUỐC TIÊM TRUYỀN Injectiones, infusiones Định nghĩa Thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền là những chế phẩm thuốc vô khuẩn dùng để tiêm hoặc tiêm truyền vào cơ thể. Thuốc tiêm, thuốc tiêm...

THUỐC KHÍ DUNG Aerosolum

  THUỐC KHÍ DUNG Aerosolum Thuốc khí dung là dạng bào chế mà trong quá trình sử dụng, hoạt chất được phân tán thành những hạt nhỏ trong không khí do thuốc được nén qua...

THUỐC HÍT Inhalationis

  THUỐC HÍT Inhalationis Định nghĩa Thuốc hít là dạng bào chế rắn hoặc lỏng, đóng gói kín, khi dùng thuốc sẽ bay hơi, thăng hoa trong không khí hoặc do khí đẩy tạo ra...

THUỐC NHỎ MŨI VÀ THUỐC XỊT MŨI DẠNG LỎNG

  THUỐC NHỎ MŨI VÀ THUỐC XỊT MŨI DẠNG LỎNG Định nghĩa Thuốc nhỏ mũi và thuốc xịt mũi dạng lỏng là các dung dịch, nhũ tương hay hỗn dịch dùng để nhỏ hoặc bơm xịt vào...

THUỐC NHỎ MẮT Cllyria

  THUỐC NHỎ MẮT Cllyria Định nghĩa Thuốc nhỏ mắt là dung dịch nước, dung dịch dầu hoặc hỗn dịch vô khuẩn của một hay nhiều hoạt chất, dùng để nhỏ vào mắt. Chế phẩm cũng có...

THUỐC NANG Capsulae

  THUỐC NANG Capsulae Định nghĩa Thuốc nang là dạng thuốc uống chứa một hay nhiều dược chất trong vỏ nang với nhiều hình dạng và kích thước khác nhau. Vỏ nang được làm chủ yếu từ...

THUỐC MỀM DÙNG TRÊN DA VÀ NIÊM MẠC

1.12 THUỐC MỀM DÙNG TRÊN DA VÀ NIÊM MẠC Praeparationes molles  ad usum  dermicum Định nghĩa Dạng thuốc có thể chất mềm, đồng nhất dùng để bôi lên da và niêm mạc nhằm gây...

THUỐC HOÀN Pilula

PHỤ LỤC 1.11 THUỐC HOÀN Pilula Định nghĩa Thuốc hoàn là dạng thuốc rắn, hình cầu, được bào chế từ bột hoặc cao dược liệu với các loại tá dược thích hợp, thường dùng để...

APLICATIONS

OXYMETAZOLIN HYDROCLORID

C16H24N20 .HCl                     p.t.l: 296,8 Oxymetazolin hydroclorid là 3- -6-( 1,1 -dimethylethyl) -2,4-dimethylphenol hydroclorid, phải chứa từ...

Phổ Acid salicylic

NƯỚC VÔ KHUẨN ĐỂ TIÊM

LINH CHI

HOT NEWS