phenylpropanolamin hydroclorid

C9H13NO.HCl                               p.t.l: 187,7 Phenylpropanolamin hydroclorid là (1RS,2SR)-2-amino- 1-phenylpropan-1-ol hydroclorid, phải chứa từ 99,0 % đến 101,5 % C9H13NO.HCl...

VIÊN NÉN PHENYTOIN

Tabellae Phenytoini Là viên nén hay viên nén bao phim chứa phenytoin natri. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận “Thuốc viên nén” (Phụ lục 1.20) và các yêu...

VIÊN NÉN PHYTOMENADION

Tabellae Phytomenadioni Là viên nén nhai hay ngậm chứa phytomenadion. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận ‘Thuốc viên nén” (Phụ lục 1.20) và các yêu cầu sau đây: Hàm...

PHYTOMENADION

Phytomenadionum Vitamin K1 C31H46O2                                                     p.t.l: 450,71 Phytomenadion là hỗn...

PILOCARPIN NITRAT

C11H16N202.HN03                                    P.t.l: 271,3 Pilocarpin nitrat là (3S,4R)-3-ethyl-4--dihydrofuran-2(3H)-on nitrat, phải chứa từ 98,5 % đến 101,0...

PIPERACILIN NATRl

C23H26N5Na07S                                     ptl: 539,5 Piperacilin natri là natri (2S,5R,6R)-6- amino]-2-phenylacetyl] amino]-3,3-dimethyl-7-oxo-4-thia-1-azabicyclo heptan-2-carboxylat, phải chứa từ 95,0...

PHENOXYMETHYLPENICILIN

C16H18N2O5S                           p.t.l: 350,4 Phenoxymethylpenicilin là acid (2S,5R,6R)-3,3-dimethyl -7-oxo-6- -4-thia-1 -azabicyclo heptan-2-carboxylic, được sản xuất bằng cách nuôi cấy chủng Penicillium...

VIÊN NÉN PHENOBARBITAL

Tabellae Phenobarbitalii Viên nén Gardenal, Luminal Là viên nén chứa phenobarbital. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận “Thuốc viên nén” (Phụ lục ỉ .20) và các yêu cầu sau...

PHENOBARBITAL

C12H12N2O3          P.t.l: 232,2 Phenobarbital là 5-ethyl-5-phenylpyrimidin-2,4,6(1H,3H,5H)trion, phải chứa từ 99,0 % đến 101,0 % C12H12N2O3 tính theo chế phẩm đã làm khô. Tính chất Tinh thể không màu hay bột...

PETHIDIN HYDROCLORID

C15H21NO2.HCl                           p.t.l: 283,8 Pethidin hydroclorid là ethyl-1-methyl-4-phenyl-piperidin- 4-carboxylat hydroclorid, phải chứa từ 99,0 % đến 101,0 % C15H21NO2.HCl, tính theo chế...
- Advertisement -

APLICATIONS

NƯỚC TINH KHIẾT

Aqua purificata H20                   p.t.l: 18,0 Nếu không có qui định gì khác, nước tinh khiết được dùng để...

NANG ARTEMETHER

Phổ Diclofenac diethylamin

THIÊN NIÊN KIỆN (Thân rễ)

HOT NEWS