XÁC ĐỊNH LƯU HUỲNH DIOXYD

phụ lục 7.9 Áp dụng phương pháp 1, trừ khi có chỉ dẫn khác. Phương pháp 1 Dụng cụ: Bình cầu dung tích 1000 ml đến 1500 ml được lắp với sinh hàn ngược....

XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ XÀ PHÒNG HÓA

phụ lục 7.7 Chỉ số xà phòng hóa là số mili gam kali hydroxyd cần thiết để trung hòa các acid tự do và để xà phòng hóa các este chứa trong...

XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ ACETYL

Phụ lục 7.1   Chỉ số acetyl là số miligam kali hydroxyd cần thiết để trung hòa acid acetic được giải phóng sau khi thủy phân 1 g chế phẩm đã acetyl...

XÁC ĐỊNH CHẤT KHÔNG BỊ XÀ PHÒNG HÓA

PHỤ LỤC 7.8 Chất không bị xà phòng hóa, được tính bằng tỷ lệ phần trăm (kl/kl), là phần không bay hơi ở 100 °C đến 105 °C thu được khi chiết chế...

XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ ESTER

Phụ lục 7.3 Chỉ số ester là số milligam kali hydroxyd cần thiết để xà phòng hóa các ester có trong 1 gam chế phẩm Cách xác định chỉ số ester a) Xác định...

XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ PEROXYD

phụ lục 7.6 Chỉ số peroxyd là số mili đương lượng gam oxygen hoạt tính biểu thị lượng peroxyd chứa trong 1000 g chế phẩm khi được xác định theo các phương...

XÁC ĐỊNH CÁC CHẤT OXY HÓA

phụ lục 7.10 Cách xác định các chất oxy hóa Nếu không có chỉ dẫn khác trong chuyên luận riêng, cân chính xác khoảng 4,0 g chế phẩm cho vào hình nón nút...

APLICATIONS

Phổ Acid nalidixic

Dưới dây là hình ảnh của Phổ Acid nalidixic với các thông số như: Độ truyền sóng (%); số sóng (cm-1);…  

Cốt toái bổ (thân rễ)

ĐƯỜNG TRẮNG

Phổ Ampicilin natri

HOT NEWS